Bảng thủy triều dự kiến 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 với đồng hồ câu cá

1
9945

Bảng thủy triều năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 mới đây được Viện kĩ thuật Biển Việt Nam đưa ra mới đây đã cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích cho các cần thủ.  Hãy cùng khám phá trong bài viết sau đây:

>>Cách sử dụng đồng hồ câu cá OutGear

>>Hướng dẫn câu cá với đồng hồ Casio OutGear

>>Casio OutGear AW-82D-1AV phụ kiện câu cá tuyệt vời

Những khái niệm bạn cần biết về Thủy triều:

Hiện tượng dao động mực nước sông biển phát sinh bởi sự biến thiên tuần hoàn của lực hấp dẫn mặt trăng và mặt trời lên mỗi vị trí trên bề mặt quả đất (do quả đất quay quanh trục của nó và tất cả chúng đều chuyển động liên tục trong vũ trụ theo các quỹ đạo khác nhau) được gọi là thủy triều.

Điều thứ 2 bạn nên biết về sóng thủy triều: Thủy triều lan truyền trong thủy quyển dưới dạng sóng dài, chu kỳ nhiều giờ, bước sóng hàng ngàn km và biên độ bé (so với bước sóng) và được gọi là sóng triều. Tính chất các sóng triều thành phần phụ thuộc vào độ lớn và chu kỳ biến thiên lực hấp dẫn giữa mặt đất với mặt trăng và mặt trời.

cac-yeu-to-tao-nen-thuy-trieu

lich-mat-trang

Các sóng triều cơ bản là: sóng bán nhật triều mặt trăng chính (ký hiệu M2, chu kỳ 12 giờ 25 phút); sóng nhật triều mặt trăng chính (ký hiệu O1, chu kỳ 25 giờ 47 phút), sóng bán nhật triều chính (ký hiệu S2, chu kỳ 12 giờ), sóng nhật triều mặt trời chính (ký hiệu P1, chu kỳ 24 giờ 4 phút) và sóng lệch nhật triều chính (ký hiệu K1, chu kỳ 23 giờ 56 phút). Có khoảng 396 sóng triều thành phần có ý nghĩa.

Đối với sóng triều tại vùng biển ven bờ và cửa sông. Tính chất thủy triều tại vùng biển ven bờ và cửa sông rất phức tạp vì mực nước triều ở đây được hình thành bởi tổ hợp các sóng dài dạng sóng tiến và sóng đứng bị biến dạng mạnh do sự phản xạ, khúc xạ, tác động của lực Corriolis, lực ma sát, cấu trúc đáy, đường bờ biển và sông rạch.

Chu kỳ triều phụ thuộc vào cơ chế tổ hợp các sóng triều thành phần. Thông thường, khoảng thời gian giữa hai lần chân triều trong một ngày gọi là chu kỳ triều.

Nước lớn (đỉnh triều) Vị trí cao nhất của mực nước trong một chu kỳ triều.

Nước ròng (chân triều): Vị trí thấp nhất của mực nước trong trong một chu kỳ triều.

Nếu trong một ngày có hai lần nước lớn, hai lần nước ròng thì phân biệt nước lớn cao (NLC), nước lớn thấp (NLT) và nước ròng cao (NRC), nước ròng thấp (NRT).

Thời gian triều dâng là khoảng thời gian từ lúc nước ròng đến lúc nước lớn kế tiếp.

Thời gian triều rút là khoảng thời gian từ lúc nước lớn đến lúc nước ròng kế tiếp.

Độ lớn triều là hiệu mực nước nước lớn cao và mực nước nước ròng thấp trong ngày.

Chú thích: Độ lớn triều hay còn gọi là biên độ triều là hiệu số giữa mực nước lớn cao và mực nước ròng thấp trong 1 ngày

Cách tính Thủy triều dành cho dân câu

Kỳ nước cường và kỳ nước kém: cứ trong khoảng nửa tháng có 3-5 ngày triều lên xuống mạnh (lên rất cao, xuống rất thấp) gọi là kỳ nước cường; sau đó độ lớn triều giảm dần kéo dài chừng 4-5 ngày, tiếp đó là 3-5 ngày triều lên xuống rất yếu gọi là kỳ nước kém. Kế đó, độ lớn thủy triều tăng dần trong vòng 4-5 ngày và bước vào kỳ nước cường tiếp theo.

vi-tri-diem-du-tinh-muc-nuoc-thuy-trieu-nam-2016

Các kỳ con nước lặp lại một cách tuần hoàn nhưng khác nhau về cường độ. Kỳ triều cường xảy ra vào tuần trăng rằm và đầu tháng âm lịch, khi mặt trăng, mặt trời và trái đất nằm trên một đường thẳng. Tuần triều kém có độ lớn triều cực tiểu xảy ra vào thời kỳ trăng non và trăng già. Trong trường hợp này, mặt trăng và mặt trời tạo với trái đất thành một góc vuông mà đỉnh là trái đất.

Chế độ triều tại một vị trí nhất định được xác định theo chu kỳ sẽ giao động mực nước triều. Có hai loại triều cơ bản là bán nhật triều và nhật triều. Với bán nhật triều, trong một ngày có hai lần triều dâng lên và hai lần triều rút, trong khi đó, nhật triều chỉ có một lần lên và một lần xuống.

Ngoài hai loại cơ bản còn có 2 loại triều hỗn hợp là bán nhật triều không đều và nhật triều không đều. Tại vùng có chế độ bán nhật triều không đều, hầu hết các ngày trong tháng có có hai lần triều dâng và hai lần triều rút và một số ngày chỉ có một lần triều lên hoặc một lần triều rút. Khu vực có chế độ nhật triều không đều, hầu hết các ngày trong tháng là nhật triều và một số ít ngày là bán nhật triều.

‘0’ hải đồ (‘0’ độ sâu) tại một vị trí là mực nước thấp nhất tại vị trí đó. Cao trình ‘0’ hải đồ so với mốc cao độ Quốc gia tại mỗi vị trí là khác nhau.

Tọa độ các địa điểm câu cá tại Việt Nam

Câu cá ở Bach Long Vi Island 20° 07′ 60″ N 107° 43′ 00″ E
Câu cá ở Balat River Entrance 20° 18′ 00″ N 106° 31′ 60″ E
Câu cá ở Cai Bau 21° 07′ 00″ N 107° 30′ 00″ E
Câu cá ở Cam Pha 21° 01′ 60″ N 107° 22′ 00″ E
Câu cá ở Cam Ranh Bay 11° 52′ 60″ N 109° 12′ 00″ E
Câu cá ở Cat Ba 20° 43′ 00″ N 107° 02′ 60″ E
Câu cá ở Chan May 16° 19′ 60″ N 108° 01′ 00″ E
Câu cá ở Co To 20° 58′ 60″ N 107° 45′ 00″ E
Câu cá ở Con Son 08° 39′ 42″ N 106° 38′ 23″ E
Câu cá ở Coral Bank 10° 37′ 00″ N 106° 50′ 60″ E
Câu cá ở Cu Lao Cham 15° 56′ 60″ N 108° 30′ 00″ E
Câu cá ở Cu Lao Thu 10° 31′ 60″ N 108° 55′ 60″ E
Câu cá ở Cua Namtrieu 20° 46′ 00″ N 106° 49′ 60″ E
Câu cá ở Cua Tieu Entr 10° 15′ 00″ N 106° 46′ 60″ E
Câu cá ở Da Nang 16° 05′ 42″ N 108° 11′ 39″ E
Câu cá ở Do Son 20° 40′ 00″ N 106° 47′ 60″ E
Câu cá ở Dong Hoi (Nhat Le River Entrance) 17° 30′ 00″ N 106° 37′ 00″ E
Câu cá ở Dung Quat Bay 15° 24′ 00″ N 108° 45′ 00″ E
Câu cá ở Go Cong 10° 22′ 60″ N 106° 47′ 60″ E
Câu cá ở Ha Long Bay 20° 56′ 60″ N 107° 04′ 00″ E
Câu cá ở Hai Phong 20° 50′ 21″ N 106° 45′ 54″ E
Câu cá ở Hau Giang River Entrance 09° 29′ 17″ N 106° 13′ 19″ E
Câu cá ở Ho Chi Minh 10° 45′ 46″ N 106° 42′ 49″ E
Câu cá ở Hoi River Entrance 18° 46′ 00″ N 105° 45′ 00″ E
Câu cá ở Hon Me 19° 22′ 60″ N 105° 55′ 00″ E
Câu cá ở Hon Ne 19° 55′ 00″ N 106° 00′ 00″ E
Câu cá ở Hon Nieu 18° 48′ 00″ N 105° 46′ 00″ E
Câu cá ở Lochuc San 21° 15′ 00″ N 107° 57′ 00″ E
Câu cá ở Mui Ba Kiem 10° 29′ 07″ N 107° 29′ 28″ E
Câu cá ở Mui Dinh 11° 22′ 00″ N 109° 01′ 00″ E
Câu cá ở Nha Trang 12° 15′ 00″ N 109° 13′ 00″ E
Câu cá ở Norway Islands 20° 37′ 00″ N 107° 09′ 00″ E
Câu cá ở Paracel Islands 16° 29′ 46″ N 111° 40′ 57″ E
Câu cá ở Phan Thiet 10° 54′ 02″ N 108° 06′ 30″ E
Câu cá ở Pointe Lagan 11° 10′ 00″ N 108° 42′ 00″ E
Câu cá ở Quy Nhon 13° 45′ 00″ N 109° 13′ 00″ E
Câu cá ở Sot River Entrance 18° 28′ 00″ N 105° 55′ 00″ E
Câu cá ở Tam Quan 14° 33′ 34″ N 109° 04′ 25″ E
Câu cá ở Tseing Mun 21° 07′ 60″ N 107° 37′ 00″ E
Câu cá ở Vjnh Van Phong 12° 40′ 39″ N 109° 21′ 16″ E
Câu cá ở Vjnh Xuan Dai 13° 23′ 55″ N 109° 15′ 01″ E
Câu cá ở Vung Chua Bay 17° 55′ 60″ N 106° 30′ 00″ E
Câu cá ở Vung Ro 12° 51′ 36″ N 109° 25′ 35″ E
Câu cá ở Vung Tau 10° 19′ 56″ N 107° 04′ 14″ E

GBA-400-8BDR-3

Đồng hồ câu cá với chức năng câu cá sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin về hoạt động của cá, biểu đồ thủy chiều như vậy sẽ giúp bạn đạt được hiệu quả tốt hơn khi đi câu cá.

TỔNG HỢP BẢNG THỦY TRIỀU 2016, 2017,2018,2019,2020

1, Bảng thủy triều 2020

Dương Lịch 03/06/2020 (Âm Lịch 12/04/2020)

Địa Danh Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng
Cần Giờ 13:00 4.0 06:29 1.8 01:00 3.5 19:14 1.2
Cửa Gianh 10:00 1.3 03:38 0.8 23:00 1.1 16:38 0.6
Cửa Hội 10:27 2.1 04:06 1.4 22:25 1.8 16:52 1.3
Cửa Ông 15:09 2.8 0 0 0 0 0 0
Cửa Việt 10:00 1.0 03:06 0.4 22:06 0.8 16:09 0.3
Đà Nẵng 08:09 1.2 01:26 0.6 21:14 1.0 15:04 0.5
Định An 12:25 3.9 06:19 1.6 00:22 3.3 19:18 0.9
Hà Tiên 15:00 1.2 0 0 00:03 0.7 06:17 0.5
Hòn Dấu 12:21 2.1 0 0 0 0 0 0
Hồng Gai 14:11 2.4 0 0 02:05 2.2 07:07 2.0
Nha Trang 08:27 1.4 01:00 0.8 0 0 16:17 0.6
Quy Nhơn 08:00 1.8 01:16 1.3 22:00 1.5 15:04 1.1
Sài Gòn 14:08 3.7 08:05 1.5 02:00 3.4 20:56 1.0
Trường Sa 08:07 1.6 01:45 1.0 22:00 1.3 15:13 0.8
Vũng Tàu 11:29 3.9 05:20 2.0 0 0 18:09 1.2

Dương Lịch 04/06/2020 (Âm Lịch 13/04/2020)

Địa Danh Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng
Cần Giờ 13:17 4.0 07:21 2.0 02:00 3.7 19:57 0.9
Cửa Gianh 11:22 1.4 17:48 0.7 23:00 1.0 04:17 0.6
Cửa Hội 12:00 2.3 18:29 1.5 22:29 1.7 04:35 1.0
Cửa Ông 16:00 3.3 0 0 0 0 00:30 1.5
Cửa Việt 11:00 1.0 03:56 0.3 23:00 0.8 17:08 0.3
Đà Nẵng 09:00 1.2 02:05 0.7 22:20 1.0 15:52 0.4
Định An 13:02 4.0 07:16 1.8 01:26 3.5 20:04 0.6
Hà Tiên 16:00 1.3 0 0 0 0 06:52 0.4
Hòn Dấu 14:00 2.6 0 0 0 0 03:18 1.5
Hồng Gai 15:00 2.8 0 0 0 0 00:05 1.6
Nha Trang 09:00 1.5 0 0 0 0 16:51 0.4
Quy Nhơn 08:11 1.9 01:32 1.3 0 0 16:00 1.0
Sài Gòn 15:00 3.7 09:00 1.7 03:00 3.6 21:41 0.7
Trường Sa 08:24 1.7 02:09 1.2 0 0 16:06 0.6
Vũng Tàu 12:00 4.0 06:15 2.2 01:00 3.8 18:52 0.8

Dương Lịch 05/06/2020 (Âm Lịch 14/04/2020)

Địa Danh Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng
Cần Giờ 14:00 4.1 08:09 2.2 03:00 3.9 20:38 0.6
Cửa Gianh 13:00 1.5 18:55 0.9 23:00 1.0 04:59 0.4
Cửa Hội 13:19 2.5 0 0 0 0 05:11 0.7
Cửa Ông 16:29 3.7 0 0 0 0 02:04 1.1
Cửa Việt 12:00 1.0 18:01 0.3 23:23 0.8 04:44 0.2
Đà Nẵng 09:09 1.3 02:38 0.8 23:20 1.0 16:39 0.4
Định An 14:00 4.0 08:11 2.1 02:23 3.6 20:49 0.3
Hà Tiên 16:23 1.3 0 0 0 0 07:30 0.4
Hòn Dấu 15:00 3.0 0 0 0 0 03:49 1.0
Hồng Gai 16:00 3.3 0 0 0 0 01:33 1.2
Nha Trang 09:02 1.6 0 0 0 0 17:28 0.3
Quy Nhơn 09:00 2.1 0 1.5 0 0 16:49 0.8
Sài Gòn 15:00 3.8 09:52 2.0 04:00 3.7 22:26 0.6
Trường Sa 09:00 1.8 0 0 0 0 16:58 0.4
Vũng Tàu 13:00 4.0 07:05 2.4 02:00 3.9 19:34 0.5

Dương Lịch 06/06/2020 (Âm Lịch 15/04/2020)

Địa Danh Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng
Cần Giờ 14:18 4.1 08:53 2.4 04:00 4.0 21:19 0.4
Cửa Gianh 14:00 1.6 0 0 0 0 05:43 0.2
Cửa Hội 15:00 2.6 0 0 0 0 05:52 0.4
Cửa Ông 17:15 4.0 0 0 0 0 03:34 0.7
Cửa Việt 13:00 1.0 18:51 0.4 23:59 0.7 05:32 0.2
Đà Nẵng 10:00 1.3 03:07 0.9 0 0 17:25 0.3
Định An 14:11 4.0 09:00 2.3 03:16 3.7 21:34 0.2
Hà Tiên 17:07 1.4 0 0 0 0 08:07 0.4
Hòn Dấu 16:00 3.3 0 0 0 0 04:39 0.6
Hồng Gai 16:28 3.6 0 0 0 0 02:47 0.8
Nha Trang 09:27 1.7 0 0 0 0 18:05 0.2
Quy Nhơn 09:08 2.2 0 0 0 0 17:39 0.7
Sài Gòn 15:00 3.8 10:41 2.2 05:00 3.7 23:09 0.5
Trường Sa 09:12 1.9 0 0 0 0 17:48 0.3
Vũng Tàu 02:23 4.0 07:51 2.6 13:04 4.0 20:16 0.4

Dương Lịch 07/06/2020 (Âm Lịch 16/04/2020)

Địa Danh Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng
Cần Giờ 04:28 4.0 09:36 2.5 15:00 4.0 21:59 0.4
Cửa Gianh 15:00 1.6 0 0 0 0 06:29 0.1
Cửa Hội 16:00 2.7 0 0 0 0 06:35 0.2
Cửa Ông 18:02 4.2 0 0 0 0 04:36 0.5
Cửa Việt 14:00 0.9 19:39 0.4 0 0 06:19 0.1
Đà Nẵng 10:12 1.3 03:33 0.9 00:18 1.0 18:11 0.3
Định An 15:00 3.9 09:56 2.5 04:07 3.7 22:17 0.1
Hà Tiên 18:00 1.4 0 0 0 0 08:45 0.4
Hòn Dấu 17:00 3.5 0 0 0 0 05:30 0.3
Hồng Gai 17:17 3.9 0 0 0 0 04:04 0.6
Nha Trang 10:00 1.7 0 0 0 0 18:42 0.2
Quy Nhơn 10:00 2.2 0 0 0 0 18:27 0.7
Sài Gòn 15:21 3.7 11:27 2.4 06:00 3.7 23:50 0.4
Trường Sa 10:00 2.0 0 0 0 0 18:38 0.2
Vũng Tàu 03:13 4.1 08:36 2.8 14:00 4.0 20:58 0.3

Dương Lịch 08/06/2020 (Âm Lịch 17/04/2020)

Địa Danh Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng
Cần Giờ 05:17 4.0 10:19 2.7 15:08 3.9 22:39 0.4
Cửa Gianh 16:00 1.6 0 0 0 0 07:16 0.0
Cửa Hội 17:00 2.8 0 0 0 0 07:18 0.1
Cửa Ông 19:00 4.3 0 0 0 0 05:39 0.4
Cửa Việt 15:00 0.9 20:25 0.5 01:00 0.7 07:04 0.1
Đà Nẵng 11:00 1.3 04:00 0.9 01:18 1.0 18:55 0.3
Định An 15:17 3.9 10:46 2.6 05:00 3.7 22:59 0.2
Hà Tiên 18:30 1.3 0 0 0 0 09:21 0.4
Hòn Dấu 18:00 3.7 0 0 0 0 06:22 0.1
Hồng Gai 18:06 4.0 0 0 0 0 05:37 0.4
Nha Trang 10:22 1.7 0 0 0 0 19:19 0.1
Quy Nhơn 10:14 2.3 0 0 0 0 19:13 0.7
Sài Gòn 16:00 3.7 12:10 2.5 07:00 3.6 0 0
Trường Sa 10:15 2.1 0 0 0 0 19:26 0.2
Vũng Tàu 04:03 4.0 09:19 3.0 14:04 3.9 21:39 0.4

Dương Lịch 09/06/2020 (Âm Lịch 18/04/2020)

Địa Danh Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng Giờ Nước Lớn Mực Nước Lớn Giờ Nước Ròng Mực Nước Ròng
Cần Giờ 06:05 4.0 11:02 2.9 15:28 3.8 23:18 0.6
Cửa Gianh 17:00 1.5 0 0 0 0 08:03 0.0
Cửa Hội 18:00 2.8 0 0 0 0 08:03 0.1
Cửa Ông 20:00 4.2 0 0 0 0 06:32 0.3
Cửa Việt 16:00 0.8 21:10 0.5 01:13 0.7 07:49 0.1
Đà Nẵng 11:16 1.2 0 0 0 0 19:39 0.3
Định An 16:00 3.7 11:34 2.7 06:00 3.6 23:39 0.3
Hà Tiên 19:08 1.3 0 0 0 0 09:54 0.5
Hòn Dấu 19:00 3.6 0 0 0 0 07:12 0.0
Hồng Gai 19:00 3.9 0 0 0 0 06:44 0.3
Nha Trang 11:00 1.7 0 0 0 0 19:54 0.2
Quy Nhơn 11:00 2.2 0 0 0 0 20:00 0.7
Sài Gòn 07:20 3.6 12:52 2.6 17:00 3.5 00:29 0.4
Trường Sa 11:00 2.0 0 0 0 0 20:13 0.2
Vũng Tàu 05:00 4.0 10:04 3.1 15:00 3.8 22:21 0.6

Bảng thuỷ triều 2019

Bảng thủy triều 2018

Bảng thủy triều 2017

Bảng thủy triều 2016

Xem ngay BẢNG THỦY TRIỀU 2016 tại đây

Quý khách có thể tham khảo thêm một số dòng sản phẩm đồng hồ Casio OutGear dưới đây:

Top Đồng hồ Câu Cá ( Casio Outger)
mui-ten

AW-82-1AV-W300-180x180

Đồng hồ OUTGEAR với chức năng chọn chế độ giờ câu cá giúp bạn lựa chọn được thời gian câu được nhiều cá hơn. đồng hồ casio có dây đeo bằng nhựa cao cấp…

Giá: 990,000đ

AW-82-7AVDF

 AW-82-7AV-W300-180x180

Đồng hồ OUTGEAR với chức năng chọn chế độ giờ câu cá giúp bạn lựa chọn được thời gian câu được nhiều cá hơn. đồng hồ casio có dây đeo bằng nhựa cao cấp…

Giá: 990,000đ

AW-82D-1AV

 AW-82D-1AV-W300-180x180

Đồng hồ OUTGEAR với chức năng chọn chế độ giờ câu cá giúp bạn lựa chọn được thời gian câu được nhiều cá hơn. đồng hồ casio có dây đeo bằng nhựa cao cấp…

Giá: 1,215,000đ

AW-82D-7AV

 AW-82D-7AV-W300-180x180

Đồng hồ OUTGEAR với chức năng chọn chế độ giờ câu cá giúp bạn lựa chọn được thời gian câu được nhiều cá hơn. đồng hồ casio có dây đeo bằng nhựa cao cấp…

Giá: 1,215,000đ

Content Protection by DMCA.com

1 COMMENT

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here